Thời tiết tiếng Trung là gì?
"thời tiết" trong tiếng Trung là 天气 (danh từ), 风云 (danh từ).
天气 Danh từ
Hán Việt: THIÊN KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời tiết
- 天气真好 ! Thời tiết thật đẹp!
- 今天这个天气,可真是的,怎么偏在这时候下起雨来了。 Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.
风云 Danh từ
Hán Việt: PHONG VÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời tiết
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thời tiết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thời tiết tiếng Trung là gì?
"thời tiết" trong tiếng Trung là 天气 (danh từ), 风云 (danh từ).