TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tham lam tiếng Trung là gì?

"tham lam" trong tiếng Trung là 贪婪 (tính từ), 贪图 (động từ), 饕.

贪婪 Tính từ

tānlánHán Việt: THAM LAM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tham lam

Xem đầy đủ từ "贪婪": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

贪图 Động từ

tāntúHán Việt: THAM ĐỒ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tham lam

Xem đầy đủ từ "贪图": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

饕

tāoHán Việt: THAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tham lam; phàm ăn

Xem đầy đủ từ "饕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tham lam" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tham lam tiếng Trung là gì?

"tham lam" trong tiếng Trung là 贪婪 (tính từ), 贪图 (động từ), 饕.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.