Tham lam tiếng Trung là gì?
"tham lam" trong tiếng Trung là 贪婪 (tính từ), 贪图 (động từ), 饕.
贪婪 Tính từ
Hán Việt: THAM LAM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham lam
贪图 Động từ
Hán Việt: THAM ĐỒ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham lam
饕
Hán Việt: THAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham lam; phàm ăn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tham lam" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tham lam tiếng Trung là gì?
"tham lam" trong tiếng Trung là 贪婪 (tính từ), 贪图 (động từ), 饕.