Theo đuổi tiếng Trung là gì?
"theo đuổi" trong tiếng Trung là 追求 (động từ), 追赶 (động từ), 逐.
追求 Động từ
Hán Việt: TRUY CẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Theo đuổi
追赶 Động từ
Hán Việt: TRUY CẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Theo đuổi
逐
Hán Việt: TRỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Theo đuổi
奉行 Động từ
Hán Việt: PHỤNG HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Theo đuổi (một khóa trình, một chính sách)
追寻 Động từ
Hán Việt: TRUY TÌM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Theo đuổi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "theo đuổi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Theo đuổi tiếng Trung là gì?
"theo đuổi" trong tiếng Trung là 追求 (động từ), 追赶 (động từ), 逐.