Thiến tiếng Trung là gì?
"thiến" trong tiếng Trung là 阉 (danh từ), 去势 (động từ), 宫刑 (danh từ).
阉 Danh từ
Hán Việt: YÊM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiến
去势 Động từ
Hán Việt: KHỨ THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiến
宫刑 Danh từ
Hán Việt: CUNG HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiến (hình phạt cổ)
阉割 Động từ
Hán Việt: YÊM CÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiến
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thiến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thiến tiếng Trung là gì?
"thiến" trong tiếng Trung là 阉 (danh từ), 去势 (động từ), 宫刑 (danh từ).