Thi đấu tiếng Trung là gì?
"thi đấu" trong tiếng Trung là 比赛 (động từ), 竞赛 (động từ), 参赛 (động từ).
比赛 Động từ
Hán Việt: TỶ TÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thi đấu
- 今天比赛又爆冷门,一向默默无闻的火车头队一举夺得团体赛冠军。 Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.
竞赛 Động từ
Hán Việt: CẠNH TÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thi đấu; đua
参赛 Động từ
Hán Việt: THAM TÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thi đấu
赛 Động từ
Hán Việt: TÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thi đấu
比试 Động từ
Hán Việt: TỶ THÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thi đấu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thi đấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thi đấu tiếng Trung là gì?
"thi đấu" trong tiếng Trung là 比赛 (động từ), 竞赛 (động từ), 参赛 (động từ).