TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thi đấu tiếng Trung là gì?

"thi đấu" trong tiếng Trung là 比赛 (động từ), 竞赛 (động từ), 参赛 (động từ).

比赛 Động từ

bǐsàiHán Việt: TỶ TÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thi đấu

  • 今天比赛又爆冷门,一向默默无闻的火车头队一举夺得团体赛冠军。 Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.

Xem đầy đủ từ "比赛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

竞赛 Động từ

jìngsàiHán Việt: CẠNH TÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thi đấu; đua

Xem đầy đủ từ "竞赛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

参赛 Động từ

cānsàiHán Việt: THAM TÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thi đấu

Xem đầy đủ từ "参赛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

赛 Động từ

sàiHán Việt: TÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thi đấu

Xem đầy đủ từ "赛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

比试 Động từ

bǐshìHán Việt: TỶ THÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thi đấu

Xem đầy đủ từ "比试": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thi đấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thi đấu tiếng Trung là gì?

"thi đấu" trong tiếng Trung là 比赛 (động từ), 竞赛 (động từ), 参赛 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.