Thuế tiếng Trung là gì?
"thuế" trong tiếng Trung là 税 (danh từ), 税收 (danh từ), 赋税 (danh từ).
税 Danh từ
Hán Việt: THUẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuế
税收 Danh từ
Hán Việt: THUẾ THU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuế, sự thu thuế
赋税 Danh từ
Hán Việt: PHÚ THUẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuế; thuế má; tô thuế
租税 Danh từ
Hán Việt: TÔ THUẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuế
税费 Danh từ
Hán Việt: THUẾ PHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuế; lệ phí; thuế khóa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thuế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thuế tiếng Trung là gì?
"thuế" trong tiếng Trung là 税 (danh từ), 税收 (danh từ), 赋税 (danh từ).