Thuộc về tiếng Trung là gì?
"thuộc về" trong tiếng Trung là 属于 (động từ), 属 (động từ), 归属 (động từ).
属于 Động từ
Hán Việt: THUỘC VU giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Thuộc về
- 人生在世,不属于这个阶级就属于那个阶级。 Người ta sống trên đời không thuộc về giai cấp này thì thuộc giai cấp khác.
属 Động từ
Hán Việt: THUỘC giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Thuộc về
归属 Động từ
Hán Việt: QUY THUỘC giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Thuộc về
归于 Động từ
Hán Việt: QUY VU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thuộc về" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thuộc về tiếng Trung là gì?
"thuộc về" trong tiếng Trung là 属于 (động từ), 属 (động từ), 归属 (động từ).