TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thuộc về tiếng Trung là gì?

"thuộc về" trong tiếng Trung là 属于 (động từ), 属 (động từ), 归属 (động từ).

属于 Động từ

shǔyúHán Việt: THUỘC VU giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Thuộc về

  • 人生在世,不属于这个阶级就属于那个阶级。 Người ta sống trên đời không thuộc về giai cấp này thì thuộc giai cấp khác.

Xem đầy đủ từ "属于": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

属 Động từ

shǔHán Việt: THUỘC giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Thuộc về

Xem đầy đủ từ "属": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

归属 Động từ

guīshǔHán Việt: QUY THUỘC giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Thuộc về

Xem đầy đủ từ "归属": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

归于 Động từ

guīyúHán Việt: QUY VU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuộc về

Xem đầy đủ từ "归于": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thuộc về" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thuộc về tiếng Trung là gì?

"thuộc về" trong tiếng Trung là 属于 (động từ), 属 (động từ), 归属 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).