Tiện lợi tiếng Trung là gì?
"tiện lợi" trong tiếng Trung là 方便 (tính từ), 便 (phó từ), 便当 (danh từ).
方便 Tính từ
Hán Việt: PHƯƠNG TIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiện lợi; thích hợp
便 Phó từ
Hán Việt: TIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiện lợi
便当 Danh từ
Hán Việt: TIỆN ĐƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiện lợi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiện lợi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiện lợi tiếng Trung là gì?
"tiện lợi" trong tiếng Trung là 方便 (tính từ), 便 (phó từ), 便当 (danh từ).