Trường hợp tiếng Trung là gì?
"trường hợp" trong tiếng Trung là 情况 (danh từ), 例子 (danh từ), 案例 (danh từ).
情况 Danh từ
Hán Việt: TÌNH HUỐNG giọng máy của trình duyệt
例子 Danh từ
Hán Việt: LỆ TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trường hợp
案例 Danh từ
Hán Việt: ÁN LỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trường hợp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trường hợp tiếng Trung là gì?
"trường hợp" trong tiếng Trung là 情况 (danh từ), 例子 (danh từ), 案例 (danh từ).