TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trượt tiếng Trung là gì?

"trượt" trong tiếng Trung là 滑 (động từ), 滑行 (động từ), 滑动 (động từ).

滑 Động từ

huáHán Việt: HOẠT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trượt; lướt

Xem đầy đủ từ "滑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

滑行 Động từ

huáxíngHán Việt: HOẠT HÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trượt

Xem đầy đủ từ "滑行": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

滑动 Động từ

huádòngHán Việt: HOẠT ĐỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trượt

Xem đầy đủ từ "滑动": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

滑落 Động từ

huáluòHán Việt: HOẠT LẠC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trượt

Xem đầy đủ từ "滑落": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不及格 Động từ

bùjígéHán Việt: BẤT CẬP CÁCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trượt

  • 我不想不及格。 Tôi khong muốn trượt bài kiểm tra

Xem đầy đủ từ "不及格": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

挂科 Động từ

guàkēHán Việt: QUẢI KHOA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trượt (một môn học)

  • 我不想挂科。 Tôi khong muốn trượt bài kiểm tra

Xem đầy đủ từ "挂科": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trượt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trượt tiếng Trung là gì?

"trượt" trong tiếng Trung là 滑 (động từ), 滑行 (động từ), 滑动 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.