Trượt tiếng Trung là gì?
"trượt" trong tiếng Trung là 滑 (động từ), 滑行 (động từ), 滑动 (động từ).
滑 Động từ
Hán Việt: HOẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trượt; lướt
滑行 Động từ
Hán Việt: HOẠT HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trượt
滑动 Động từ
Hán Việt: HOẠT ĐỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trượt
滑落 Động từ
Hán Việt: HOẠT LẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trượt
不及格 Động từ
Hán Việt: BẤT CẬP CÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trượt
- 我不想不及格。 Tôi khong muốn trượt bài kiểm tra
挂科 Động từ
Hán Việt: QUẢI KHOA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trượt (một môn học)
- 我不想挂科。 Tôi khong muốn trượt bài kiểm tra
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trượt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trượt tiếng Trung là gì?
"trượt" trong tiếng Trung là 滑 (động từ), 滑行 (động từ), 滑动 (động từ).