TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trọng tâm tiếng Trung là gì?

"trọng tâm" trong tiếng Trung là 重点 (danh từ), 重心 (danh từ).

重点 Danh từ

zhòngdiǎnHán Việt: TRỌNG ĐIỂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điểm quan trọng; điểm chính; trọng tâm

Xem đầy đủ từ "重点": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

重心 Danh từ

zhòngxīnHán Việt: TRỌNG TÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trọng tâm

Xem đầy đủ từ "重心": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trọng tâm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trọng tâm tiếng Trung là gì?

"trọng tâm" trong tiếng Trung là 重点 (danh từ), 重心 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.