Treo tiếng Trung là gì?
"treo" trong tiếng Trung là 挂 (động từ), 悬挂 (động từ), 吊 (động từ).
挂 Động từ
Hán Việt: QUẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Treo; móc (từ móc v.v.)
悬挂 Động từ
Hán Việt: HUYỀN QUẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Treo
吊 Động từ
Hán Việt: ĐIẾU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Treo
垂 Động từ
Hán Việt: THÙY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Treo (xuống)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "treo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Treo tiếng Trung là gì?
"treo" trong tiếng Trung là 挂 (động từ), 悬挂 (động từ), 吊 (động từ).