Triển lãm tiếng Trung là gì?
"triển lãm" trong tiếng Trung là 展示 (động từ), 博览会 (danh từ), 陈列 (động từ).
展示 Động từ
Hán Việt: TRIỂN THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiết lộ; trưng bày; trình diễn; triển lãm
博览会 Danh từ
Hán Việt: BÁC LÃM HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Triển lãm
陈列 Động từ
Hán Việt: TRẦN LIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trưng bày; triển lãm
展览会 Danh từ
Hán Việt: TRIỂN LÃM HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Triển lãm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "triển lãm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Triển lãm tiếng Trung là gì?
"triển lãm" trong tiếng Trung là 展示 (động từ), 博览会 (danh từ), 陈列 (động từ).