TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Truyền lại tiếng Trung là gì?

"truyền lại" trong tiếng Trung là 递 (động từ), 相传 (động từ), 传承 (động từ).

递 Động từ

dìHán Việt: ĐỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyển giao; truyền lại; giao

Xem đầy đủ từ "递": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

相传 Động từ

xiāngchuánHán Việt: TƯƠNG TRUYỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Truyền lại

Xem đầy đủ từ "相传": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

传承 Động từ

chuánchéngHán Việt: TRUYỀN THỪA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Truyền lại (cho thế hệ sau)

Xem đầy đủ từ "传承": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "truyền lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Truyền lại tiếng Trung là gì?

"truyền lại" trong tiếng Trung là 递 (động từ), 相传 (động từ), 传承 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.