TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Truyền thống tiếng Trung là gì?

"truyền thống" trong tiếng Trung là 传统 (danh từ), 正统 (tính từ).

传统 Danh từ

chuántǒngHán Việt: TRUYỀN THỐNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Truyền thống

Xem đầy đủ từ "传统": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

正统 Tính từ

zhèngtǒngHán Việt: CHÍNH THỐNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính thống; truyền thống

Xem đầy đủ từ "正统": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "truyền thống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Truyền thống tiếng Trung là gì?

"truyền thống" trong tiếng Trung là 传统 (danh từ), 正统 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.