TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vì vậy tiếng Trung là gì?

"vì vậy" trong tiếng Trung là 所以 (liên từ), 因此 (liên từ), 故而 (phó từ).

所以 Liên từ

suǒyǐHán Việt: SỞ DĨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vì vậy

  • 所以别人都不愿意和你合作。 Vì vậy họ đều không muốn hợp tác với anh.

Xem đầy đủ từ "所以": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

因此 Liên từ

yīncǐHán Việt: NHÂN THỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Do đó; vì vậy; kết quả là

Xem đầy đủ từ "因此": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

故而 Phó từ

gù'érHán Việt: CỐ NHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vì vậy

Xem đầy đủ từ "故而": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

爰

yuán giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vì vậy

Xem đầy đủ từ "爰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vì vậy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vì vậy tiếng Trung là gì?

"vì vậy" trong tiếng Trung là 所以 (liên từ), 因此 (liên từ), 故而 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.