Vĩnh cửu tiếng Trung là gì?
"vĩnh cửu" trong tiếng Trung là 永恒 (tính từ), 永久 (tính từ), 无极 (động từ).
永恒 Tính từ
Hán Việt: VĨNH HẰNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vĩnh cửu
永久 Tính từ
Hán Việt: VĨNH CỬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vĩnh cửu
无极 Động từ
Hán Việt: VÔ CỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vĩnh cửu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vĩnh cửu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 不朽bùxiǔĐộng từ · Tồn tại mãi mãi; vĩnh cửu; bền vững
- 宙zhòuVĩnh cửu
- 永存yǒngcúnĐộng từ · Vĩnh cửu
- 地久天长dìjiǔtiānchángCụm từ · Bền vững cùng trời đất (thành ngữ, từ Lão Tử); vĩnh cửu
- 永远yǒngyuǎnPhó từ · Vĩnh cửu
- 天长地久tiānchángdìjiǔCụm từ · Vĩnh cửu
- 永生yǒngshēngĐộng từ · Vĩnh cửu
- 恒久héngjiǔTính từ · Vĩnh cửu
- 永续yǒngxùĐộng từ · Vĩnh cửu
- 万古长青wàngǔchángqīngCụm từ · Vĩnh cửu
Câu hỏi thường gặp
Vĩnh cửu tiếng Trung là gì?
"vĩnh cửu" trong tiếng Trung là 永恒 (tính từ), 永久 (tính từ), 无极 (động từ).