Vẽ tiếng Trung là gì?
"vẽ" trong tiếng Trung là 画 (danh từ), 绘画 (danh từ), 绘.
画 Danh từ
Hán Việt: HỌA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẽ; tô tranh
- 汤姆问了玛丽谁画了图片。 Tom đã hỏi mary ai đã vẽ bức tranh.
- 请画一条从A到B的线。 Vẽ một đường từ A đến B.
绘画 Danh từ
Hán Việt: HỘI HỌA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẽ; hội họa
绘
Hán Việt: HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẽ; tô vẽ
绘制 Động từ
Hán Việt: HỘI CHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẽ; phác thảo
画画 Động từ
Hán Việt: HỌA HỌA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẽ; tô màu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vẽ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vẽ tiếng Trung là gì?
"vẽ" trong tiếng Trung là 画 (danh từ), 绘画 (danh từ), 绘.