划
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 劃
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoạch, hoa
划 nghĩa là phân định, chuyển giao.
Nghĩa của 划
huà
HOẠCHphồn thể 劃- Phân định
- Chuyển giao
- Giao
- Lên kế hoạch
- Vẽ (một đường)
- Nét của chữ Hán
huá
HOA- Chèo
- Lái
- Có lời
- Đáng (công sức)
- Đáng làm
huá
HOAphồn thể 劃- Cắt
- Cứa
- Cào (rạch vào bề mặt của gì đó)
- Quẹt (diêm)
Từ ghép có 划
Thành ngữ có 划
Câu ví dụ với 划
- 他划了一根火柴。 Anh ấy đã quẹt diêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #825982
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
划 nghĩa là gì?
划 (huà, huá) nghĩa là phân định, chuyển giao.
划 đọc thế nào?
划 đọc là huà (pinyin).
Âm Hán Việt của 划 là gì?
Âm Hán Việt của 划 là "hoạch, hoa".