TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

划

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
huà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劃

Âm Hán Việt HOẠCH, HOA
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoạch, hoa

划 nghĩa là phân định, chuyển giao.

Nghĩa của 划

huà

HOẠCHphồn thể 劃
  1. Phân định
  2. Chuyển giao
  3. Giao
  4. Lên kế hoạch
  5. Vẽ (một đường)
  6. Nét của chữ Hán

huá

HOA
  1. Chèo
  2. Lái
  3. Có lời
  4. Đáng (công sức)
  5. Đáng làm

huá

HOAphồn thể 劃
  1. Cắt
  2. Cứa
  3. Cào (rạch vào bề mặt của gì đó)
  4. Quẹt (diêm)

Từ ghép có 划

Thành ngữ có 划

  • 出谋划策 — Đưa ra kế hoạch và ý tưởng (cũng mang nghĩa chê bai)
  • 指手划脚 — Khoa tay múa chân khi nói (thành ngữ); giải thích bằng cách khoa tay
  • 整齐划一 — Được điều chỉnh cho đồng đều (thường nói về trọng lượng và đo lường)
  • 划一不二 — Cố định

Câu ví dụ với 划

  • 他划了一根火柴。 Anh ấy đã quẹt diêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #825982

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

划 nghĩa là gì?

划 (huà, huá) nghĩa là phân định, chuyển giao.

划 đọc thế nào?

划 đọc là huà (pinyin).

Âm Hán Việt của 划 là gì?

Âm Hán Việt của 划 là "hoạch, hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.