TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摩

mó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: ma

摩 nghĩa là cọ xát, để chà xát, xay.

Nghĩa của 摩

mó

MA
  1. Cọ xát
  2. Để chà xát, xay
  3. Vẽ, tô
  4. Để tiếp cận, chạm, đến gần
  5. Học, để điều tra, nghiên cứu

Từ ghép có 摩

Thành ngữ có 摩

Câu hỏi thường gặp

摩 nghĩa là gì?

摩 (mó) nghĩa là cọ xát, để chà xát, xay.

摩 đọc thế nào?

摩 đọc là mó (pinyin).

Âm Hán Việt của 摩 là gì?

Âm Hán Việt của 摩 là "ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.