Vui mừng tiếng Trung là gì?
"vui mừng" trong tiếng Trung là 欣喜 (tính từ), 庆幸 (động từ), 欢天喜地 (cụm từ).
欣喜 Tính từ
Hán Việt: HÂN HỶ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vui mừng
庆幸 Động từ
Hán Việt: KHÁNH HẠNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vui mừng; cảm thấy may mắn
欢天喜地 Cụm từ
Hán Việt: HOAN THIÊN HỶ ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vui mừng
Xem đầy đủ từ "欢天喜地": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vui mừng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 喜孜孜xǐzīzīVui mừng; hạnh phúc
- 怿yìVui mừng
- 䜣xīnVui mừng
- 忭biànVui mừng
- 开心颜kāixīnyánVui mừng
- 愉快yúkuàiTính từ · Vui mừng
- 开心kāixīnTính từ · Vui mừng
- 欢乐huānlèTính từ · Vui mừng
- 喜悦xǐyuèTính từ · Vui mừng
- 喜xǐVui mừng
- 欢喜huānxǐTính từ · Vui mừng
- 欢愉huānyúTính từ · Vui mừng
- 僖xīDanh từ · Vui mừng
- 雀跃quèyuèĐộng từ · Vui mừng
Câu hỏi thường gặp
Vui mừng tiếng Trung là gì?
"vui mừng" trong tiếng Trung là 欣喜 (tính từ), 庆幸 (động từ), 欢天喜地 (cụm từ).