Xâm lược tiếng Trung là gì?
"xâm lược" trong tiếng Trung là 侵略 (động từ), 入侵 (động từ), 侵.
侵略 Động từ
Hán Việt: XÂM LƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xâm lược
入侵 Động từ
Hán Việt: NHẬP XÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xâm lược
侵
Hán Việt: XÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xâm lược
寇 Danh từ
Hán Việt: KHẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xâm lược
进犯 Động từ
Hán Việt: TIẾN PHẠM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xâm lược
侵袭 Động từ
Hán Việt: XÂM TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xâm lược
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xâm lược" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xâm lược tiếng Trung là gì?
"xâm lược" trong tiếng Trung là 侵略 (động từ), 入侵 (động từ), 侵.