TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Xâm lược tiếng Trung là gì?

"xâm lược" trong tiếng Trung là 侵略 (động từ), 入侵 (động từ), 侵.

侵略 Động từ

qīnlüèHán Việt: XÂM LƯỢC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xâm lược

Xem đầy đủ từ "侵略": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

入侵 Động từ

rùqīnHán Việt: NHẬP XÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xâm lược

Xem đầy đủ từ "入侵": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

侵

qīnHán Việt: XÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xâm lược

Xem đầy đủ từ "侵": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

寇 Danh từ

kòuHán Việt: KHẤU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xâm lược

Xem đầy đủ từ "寇": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

进犯 Động từ

jìnfànHán Việt: TIẾN PHẠM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xâm lược

Xem đầy đủ từ "进犯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

侵袭 Động từ

qīnxíHán Việt: XÂM TẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xâm lược

Xem đầy đủ từ "侵袭": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xâm lược" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xâm lược tiếng Trung là gì?

"xâm lược" trong tiếng Trung là 侵略 (động từ), 入侵 (động từ), 侵.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.