TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一再

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yīzài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT TÁI

一再 nghĩa là lặp đi lặp lại.

Nghĩa của 一再

yīzài

NHẤT TÁIPhó từ
  1. Lặp đi lặp lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一再

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

一再 nghĩa là gì?

一再 (yīzài) nghĩa là lặp đi lặp lại.

一再 đọc thế nào?

一再 đọc là yīzài (pinyin).

Âm Hán Việt của 一再 là gì?

Âm Hán Việt của 一再 là "nhất tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.