一块
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 一塊
一块 nghĩa là một khối, một miếng.
Nghĩa của 一块
yīkuài
NHẤT KHỐIPhó từ, Danh từphồn thể 一塊- Một khối
- Một miếng
- Một (đơn vị tiền)
- Cùng nhau
- Ở cùng nơi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一块
Đồng nghĩa
Từ ghép có 一块
Câu ví dụ với 一块
- 你要再来一块蛋糕吗? Anh có muốn miếng bánh ngọt khác không?Tatoeba #2318394
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
一块 nghĩa là gì?
一块 (yīkuài) nghĩa là một khối, một miếng.
一块 đọc thế nào?
一块 đọc là yīkuài (pinyin).
Âm Hán Việt của 一块 là gì?
Âm Hán Việt của 一块 là "nhất khối".