TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一块

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yīkuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一塊

Âm Hán Việt NHẤT KHỐI

一块 nghĩa là một khối, một miếng.

Nghĩa của 一块

yīkuài

NHẤT KHỐIPhó từ, Danh từphồn thể 一塊
  1. Một khối
  2. Một miếng
  3. Một (đơn vị tiền)
  4. Cùng nhau
  5. Ở cùng nơi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一块

Đồng nghĩa

Từ ghép có 一块

Câu ví dụ với 一块

  • 你要再来一块蛋糕吗? Anh có muốn miếng bánh ngọt khác không?Tatoeba #2318394

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

一块 nghĩa là gì?

一块 (yīkuài) nghĩa là một khối, một miếng.

一块 đọc thế nào?

一块 đọc là yīkuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 一块 là gì?

Âm Hán Việt của 一块 là "nhất khối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.