TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低迷

dīmí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÊ MÊ

低迷 nghĩa là mờ mịt, thấp.

Nghĩa của 低迷

dīmí

ĐÊ MÊTính từ
  1. Mờ mịt (cảnh vật, v.v.)
  2. Thấp (tinh thần)
  3. Suy thoái (kinh tế)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 低迷

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

低迷 nghĩa là gì?

低迷 (dīmí) nghĩa là mờ mịt, thấp.

低迷 đọc thế nào?

低迷 đọc là dīmí (pinyin).

Âm Hán Việt của 低迷 là gì?

Âm Hán Việt của 低迷 là "đê mê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.