TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

严正

yánzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嚴正

Âm Hán Việt NGHIÊM CHÍNH

严正 nghĩa là Một cách nghiêm nghị.

Nghĩa của 严正

yánzhèng

NGHIÊM CHÍNHTính từphồn thể 嚴正
  1. Một cách nghiêm nghị
  2. Nghiêm túc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 严正

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

严正 nghĩa là gì?

严正 (yánzhèng) nghĩa là Một cách nghiêm nghị.

严正 đọc thế nào?

严正 đọc là yánzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 严正 là gì?

Âm Hán Việt của 严正 là "nghiêm chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.