TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

念头

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
niàntou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 念頭

Âm Hán Việt NIỆM ĐẦU

念头 nghĩa là suy nghĩ, ý tưởng.

Nghĩa của 念头

niàntou

NIỆM ĐẦUDanh từphồn thể 念頭
  1. Suy nghĩ; ý tưởng; ý định

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 念头

Đồng nghĩa

Từ ghép có 念头

Câu hỏi thường gặp

念头 nghĩa là gì?

念头 (niàntou) nghĩa là suy nghĩ, ý tưởng.

念头 đọc thế nào?

念头 đọc là niàntou (pinyin).

Âm Hán Việt của 念头 là gì?

Âm Hán Việt của 念头 là "niệm đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.