TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

了断

liǎoduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 了斷

Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

了断 nghĩa là đưa đến kết luận, giải quyết.

Nghĩa của 了断

liǎoduàn

Động từ, Danh từphồn thể 了斷
  1. Đưa đến kết luận
  2. Giải quyết (tranh chấp)
  3. Kết liễu (bản thân)
  4. Cắt đứt (mối quan hệ)
  5. Giải quyết (vấn đề)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 了断

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

了断 nghĩa là gì?

了断 (liǎoduàn) nghĩa là đưa đến kết luận, giải quyết.

了断 đọc thế nào?

了断 đọc là liǎoduàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.