TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

些

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
xiē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TA
Bộ thủ: 二 (nhị) · bộ số 7 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿱此二 Mọi âm Hán Việt của chữ: ta, tá

些 nghĩa là Lượng từ chỉ số lượng nhỏ lớn hơn 1: một ít, một vài, một số.

Nghĩa của 些

xiē

TA
  1. Lượng từ chỉ số lượng nhỏ lớn hơn 1: một ít, một vài, một số

Từ ghép có 些

Câu ví dụ với 些

  • 他对你说了些什么? Anh ấy nói những gì với chị?Tatoeba #3526231
  • 您要赶快些。 Bạn phải nhanh lên.Tatoeba #7768202
  • 清理的时候,我们看到了些他的东西。 Trong lúc dọn dẹp, chúng tôi đã tình cờ tìm được một số thứ của ông nhà.Tatoeba #3710654
  • 他在屋里不停地走来走去,不知道在想些什么呢? Nó cứ đi đi lại lại trong nhà, không biết đang nghĩ gì?Tatoeba #3537821
  • 大家事先要搞好调查研究,把方案设计得周密些,以便少走弯路。 Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.Tatoeba #3709308
  • 我就是不知道说些什么。 Tôi chưa biết gì để nói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #458549
  • 我的眼睛进了些沙。 Wǒ de yǎnjing jìn le xiē shā.Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #802325
  • 玛莉饿了,所以買了些面包。 Vì Mary đói, cô đã mua bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972171

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

些 nghĩa là gì?

些 (xiē) nghĩa là Lượng từ chỉ số lượng nhỏ lớn hơn 1: một ít, một vài, một số.

些 đọc thế nào?

些 đọc là xiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 些 là gì?

Âm Hán Việt của 些 là "ta".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.