TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传授

chuánshòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳授

Âm Hán Việt TRUYỀN THỤ

传授 nghĩa là truyền dạy, truyền đạt.

Nghĩa của 传授

chuánshòu

TRUYỀN THỤĐộng từphồn thể 傳授
  1. Truyền dạy; truyền đạt; giảng dạy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 传授

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

传授 nghĩa là gì?

传授 (chuánshòu) nghĩa là truyền dạy, truyền đạt.

传授 đọc thế nào?

传授 đọc là chuánshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 传授 là gì?

Âm Hán Việt của 传授 là "truyền thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.