TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佢

qú giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿰亻巨 Mọi âm Hán Việt của chữ: cừ, cử, cự

佢 nghĩa là anh ấy, cô ấy.

Nghĩa của 佢

qú

  1. Quảng Đông Anh ấy, cô ấy, nó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 佢

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

佢 nghĩa là gì?

佢 (qú) nghĩa là anh ấy, cô ấy.

佢 đọc thế nào?

佢 đọc là qú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.