TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出脱

chūtuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出脫

Âm Hán Việt XUẤT THOÁT

出脱 nghĩa là xoay xở để bán.

Nghĩa của 出脱

chūtuō

XUẤT THOÁTĐộng từ, Danh từphồn thể 出脫
  1. Xoay xở để bán
  2. Xử lý bằng cách bán
  3. Tống khứ tài sản
  4. Tìm cách thoái thác (tội danh)
  5. Giải thoát ai đó (khỏi rắc rối)
  6. Minh oan
  7. Trở nên xinh đẹp hơn (với trẻ em)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出脱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

出脱 nghĩa là gì?

出脱 (chūtuō) nghĩa là xoay xở để bán.

出脱 đọc thế nào?

出脱 đọc là chūtuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 出脱 là gì?

Âm Hán Việt của 出脱 là "xuất thoát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.