TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

博得

bódé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁC ĐẮC

博得 nghĩa là giành được, đạt được.

Nghĩa của 博得

bódé

BÁC ĐẮCĐộng từ
  1. Giành được
  2. Đạt được

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 博得

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

博得 nghĩa là gì?

博得 (bódé) nghĩa là giành được, đạt được.

博得 đọc thế nào?

博得 đọc là bódé (pinyin).

Âm Hán Việt của 博得 là gì?

Âm Hán Việt của 博得 là "bác đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.