获取
HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 獲取
获取 nghĩa là giành được, lấy được.
Nghĩa của 获取
huòqǔ
HOẠCH THỦĐộng từphồn thể 獲取- Giành được; lấy được; đạt được
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 获取
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
获取 nghĩa là gì?
获取 (huòqǔ) nghĩa là giành được, lấy được.
获取 đọc thế nào?
获取 đọc là huòqǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 获取 là gì?
Âm Hán Việt của 获取 là "hoạch thủ".