TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

获取

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
huòqǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獲取

Âm Hán Việt HOẠCH THỦ

获取 nghĩa là giành được, lấy được.

Nghĩa của 获取

huòqǔ

HOẠCH THỦĐộng từphồn thể 獲取
  1. Giành được; lấy được; đạt được

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 获取

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

获取 nghĩa là gì?

获取 (huòqǔ) nghĩa là giành được, lấy được.

获取 đọc thế nào?

获取 đọc là huòqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 获取 là gì?

Âm Hán Việt của 获取 là "hoạch thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.