叮
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: đinh
叮 nghĩa là đốt hoặc cắn, nói lặp lại.
Nghĩa của 叮
dīng
ĐINH- Đốt hoặc cắn (muỗi, ong, v.v.)
- Nói lặp lại
- Thúc giục liên tục
- Hỏi lặp đi lặp lại
- Khăng khăng một điểm
- từ tượng thanh Âm thanh leng keng hoặc rủng rẻng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 叮
Đồng nghĩa
Từ ghép có 叮
Thành ngữ có 叮
Câu hỏi thường gặp
叮 nghĩa là gì?
叮 (dīng) nghĩa là đốt hoặc cắn, nói lặp lại.
叮 đọc thế nào?
叮 đọc là dīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 叮 là gì?
Âm Hán Việt của 叮 là "đinh".