TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叮

dīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐINH
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: đinh

叮 nghĩa là đốt hoặc cắn, nói lặp lại.

Nghĩa của 叮

dīng

ĐINH
  1. Đốt hoặc cắn (muỗi, ong, v.v.)
  2. Nói lặp lại
  3. Thúc giục liên tục
  4. Hỏi lặp đi lặp lại
  5. Khăng khăng một điểm
  6. từ tượng thanh Âm thanh leng keng hoặc rủng rẻng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 叮

Đồng nghĩa

Từ ghép có 叮

Thành ngữ có 叮

Câu hỏi thường gặp

叮 nghĩa là gì?

叮 (dīng) nghĩa là đốt hoặc cắn, nói lặp lại.

叮 đọc thế nào?

叮 đọc là dīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 叮 là gì?

Âm Hán Việt của 叮 là "đinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.