可是
giọng máy của trình duyệt
可是 nghĩa là nhưng, tuy nhiên, thật sự.
Nghĩa của 可是
kěshì
KHẢ THỊLiên từ, Phó từ- Nhưng; tuy nhiên
- dùng để nhấn mạnh Thật sự
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 可是
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 可是
- 可是太贵了! Nhưng mà nó đắt quá!Tatoeba #4761402
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
可是 nghĩa là gì?
可是 (kěshì) nghĩa là nhưng, tuy nhiên, thật sự.
可是 đọc thế nào?
可是 đọc là kěshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 可是 là gì?
Âm Hán Việt của 可是 là "khả thị".