TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可是

HSK 4HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kěshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢ THỊ

可是 nghĩa là nhưng, tuy nhiên, thật sự.

Nghĩa của 可是

kěshì

KHẢ THỊLiên từ, Phó từ
  1. Nhưng; tuy nhiên
  2. dùng để nhấn mạnh Thật sự

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 可是

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 可是

  • 可是太贵了! Nhưng mà nó đắt quá!Tatoeba #4761402

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

可是 nghĩa là gì?

可是 (kěshì) nghĩa là nhưng, tuy nhiên, thật sự.

可是 đọc thế nào?

可是 đọc là kěshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 可是 là gì?

Âm Hán Việt của 可是 là "khả thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.