TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

却

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
què giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 卻, 㕁

Âm Hán Việt KHƯỚC
Bộ thủ: 卩 (tiết) · bộ số 26 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: khước, tức

却 nghĩa là nhưng, tuy.

Nghĩa của 却

què

KHƯỚCphồn thể 卻
  1. Nhưng
  2. Tuy
  3. Vậy mà
  4. Trong khi
  5. Quay lại
  6. Từ chối
  7. Rút lui
  8. Tuy nhiên
  9. Mặc dù

què

KHƯỚCphồn thể 㕁
  1. Biến thể cũ của 却 (què)

Từ ghép có 却

Thành ngữ có 却

Câu ví dụ với 却

  • 她很穷,但却很快乐。 Cô ấy nghèo nhưng hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348036
  • 我爱她,但是她却爱别人。 Wǒ ài tā, dànshì tā què ài biéren.Tôi yêu cô ấy nhưng cô ấy lại yêu thằng khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390162
  • 虽然她有许多缺点,但我却情不自禁地爱著她。 Tôi yêu cô ấy mặc dù cô ấy có nhiều lỗi lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #349521
  • 你很容易把母语说得通顺流畅,却很容易把非母语说得不自然。 Câu nói đó trong ngôn ngữ của bạn rất dễ để nghe thấy nó tự nhiên, và cũng rất dễ để nó trở nên không tự nhiên đối với ngôn không phải là ngôn ngữ mẹ đẻ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8511408

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

却 nghĩa là gì?

却 (què) nghĩa là nhưng, tuy.

却 đọc thế nào?

却 đọc là què (pinyin).

Âm Hán Việt của 却 là gì?

Âm Hán Việt của 却 là "khước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.