却
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 卻, 㕁
Bộ thủ: 卩 (tiết) · bộ số 26 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: khước, tức
却 nghĩa là nhưng, tuy.
Nghĩa của 却
què
KHƯỚCphồn thể 卻- Nhưng
- Tuy
- Vậy mà
- Trong khi
- Quay lại
- Từ chối
- Rút lui
- Tuy nhiên
- Mặc dù
què
KHƯỚCphồn thể 㕁- Biến thể cũ của 却 (què)
Từ ghép có 却
Thành ngữ có 却
Câu ví dụ với 却
- 她很穷,但却很快乐。 Cô ấy nghèo nhưng hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348036
- 我爱她,但是她却爱别人。 Wǒ ài tā, dànshì tā què ài biéren.Tôi yêu cô ấy nhưng cô ấy lại yêu thằng khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390162
- 虽然她有许多缺点,但我却情不自禁地爱著她。 Tôi yêu cô ấy mặc dù cô ấy có nhiều lỗi lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #349521
- 你很容易把母语说得通顺流畅,却很容易把非母语说得不自然。 Câu nói đó trong ngôn ngữ của bạn rất dễ để nghe thấy nó tự nhiên, và cũng rất dễ để nó trở nên không tự nhiên đối với ngôn không phải là ngôn ngữ mẹ đẻ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8511408
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
却 nghĩa là gì?
却 (què) nghĩa là nhưng, tuy.
却 đọc thế nào?
却 đọc là què (pinyin).
Âm Hán Việt của 却 là gì?
Âm Hán Việt của 却 là "khước".