TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

确定

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
quèdìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 確定

Âm Hán Việt XÁC ĐỊNH

确定 nghĩa là rõ ràng, chắc chắn.

Nghĩa của 确定

quèdìng

XÁC ĐỊNHTính từ, Động từphồn thể 確定
  1. Rõ ràng
  2. Chắc chắn
  3. Cố định
  4. Để cố định (cái gì đó)
  5. Xác định
  6. Đảm bảo
  7. Bảo đảm
  8. Xác minh
  9. Đạt được
  10. Thừa nhận
  11. Xác nhận
  12. OK (trong hộp thoại máy tính)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 确定

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 确定

Câu ví dụ với 确定

  • 你确定你不想睡在它上面吗? Nǐ quèdìng nǐ bùxiǎng shuì zài tā shàngmiàn ma?Mày có chắc là không muốn ngủ trên nó? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6044380
  • 你确定你和汤姆有足够的水吗? Bạn có chắc bạn và Tom có ​​đủ nước không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10713936
  • 但我不确定它会把幸福带给每个人。 Nhưng tôi không chắc rằng nó có mang lại hạnh phúc cho mọi người hay không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819704

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

确定 nghĩa là gì?

确定 (quèdìng) nghĩa là rõ ràng, chắc chắn.

确定 đọc thế nào?

确定 đọc là quèdìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 确定 là gì?

Âm Hán Việt của 确定 là "xác định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.