址
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 阯
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰土止 Mọi âm Hán Việt của chữ: chỉ
址 nghĩa là Nền móng của tòa nhà (biến thể của 址 (zhǐ)).
Nghĩa của 址
zhǐ
CHỈphồn thể 阯- Nền móng của tòa nhà (biến thể của 址 (zhǐ))
- Cù lao (biến thể của 沚 (zhǐ))
zhǐ
CHỈ- hình thức kết hợp Địa điểm; vị trí
Từ ghép có 址
Câu hỏi thường gặp
址 nghĩa là gì?
址 (zhǐ) nghĩa là Nền móng của tòa nhà (biến thể của 址 (zhǐ)).
址 đọc thế nào?
址 đọc là zhǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 址 là gì?
Âm Hán Việt của 址 là "chỉ".