TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

处置

chǔzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 處置

Âm Hán Việt XỬ TRÍ

处置 nghĩa là xử lý, chăm sóc.

Nghĩa của 处置

chǔzhì

XỬ TRÍĐộng từphồn thể 處置
  1. Xử lý
  2. Chăm sóc
  3. Trừng phạt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 处置

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

处置 nghĩa là gì?

处置 (chǔzhì) nghĩa là xử lý, chăm sóc.

处置 đọc thế nào?

处置 đọc là chǔzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 处置 là gì?

Âm Hán Việt của 处置 là "xử trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.