TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

威权

wēiquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 威權

Âm Hán Việt UY QUYỀN

威权 nghĩa là quyền lực, sức mạnh.

Nghĩa của 威权

wēiquán

UY QUYỀNDanh từphồn thể 威權
  1. Quyền lực
  2. Sức mạnh
  3. Chủ nghĩa độc tài
  4. Độc tài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 威权

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

威权 nghĩa là gì?

威权 (wēiquán) nghĩa là quyền lực, sức mạnh.

威权 đọc thế nào?

威权 đọc là wēiquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 威权 là gì?

Âm Hán Việt của 威权 là "uy quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.