TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

常时

chángshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 常時

Âm Hán Việt THƯỜNG THỜI

常时 nghĩa là thường xuyên, thường.

Nghĩa của 常时

chángshí

THƯỜNG THỜIPhó từphồn thể 常時
  1. Thường xuyên
  2. Thường
  3. Thông thường
  4. Đều đặn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 常时

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

常时 nghĩa là gì?

常时 (chángshí) nghĩa là thường xuyên, thường.

常时 đọc thế nào?

常时 đọc là chángshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 常时 là gì?

Âm Hán Việt của 常时 là "thường thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.