TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慕

mù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỘ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “mộ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: mộ

慕 nghĩa là hâm mộ.

Nghĩa của 慕

mù

MỘ
  1. Hâm mộ

Từ ghép có 慕

Thành ngữ có 慕

  • 慕名而来 — Đến một nơi vì danh tiếng của nó (thành ngữ); bị thu hút đến thăm địa danh nổi tiếng
  • 久慕盛名 — Tôi đã ngưỡng mộ danh tiếng của bạn từ lâu; thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn

Câu hỏi thường gặp

慕 nghĩa là gì?

慕 (mù) nghĩa là hâm mộ.

慕 đọc thế nào?

慕 đọc là mù (pinyin).

Âm Hán Việt của 慕 là gì?

Âm Hán Việt của 慕 là "mộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.