TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

持重

chízhòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÌ TRỌNG

持重 nghĩa là thận trọng, cẩn thận, đảm nhiệm nghi lễ.

Nghĩa của 持重

chízhòng

TRÌ TRỌNGTính từ
  1. Thận trọng; cẩn thận
  2. Đảm nhiệm nghi lễ
  3. Phụ trách một chức vụ quan trọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 持重

Đồng nghĩa

Từ ghép có 持重

Câu hỏi thường gặp

持重 nghĩa là gì?

持重 (chízhòng) nghĩa là thận trọng, cẩn thận, đảm nhiệm nghi lễ.

持重 đọc thế nào?

持重 đọc là chízhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 持重 là gì?

Âm Hán Việt của 持重 là "trì trọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.