TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

按日

ànrì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁN NHẬT

按日 nghĩa là hàng ngày, mỗi ngày.

Nghĩa của 按日

ànrì

ÁN NHẬTPhó từ
  1. Hàng ngày (pháp luật)
  2. Mỗi ngày

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 按日

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

按日 nghĩa là gì?

按日 (ànrì) nghĩa là hàng ngày, mỗi ngày.

按日 đọc thế nào?

按日 đọc là ànrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 按日 là gì?

Âm Hán Việt của 按日 là "án nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.