TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挑动

tiǎodòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挑動

Âm Hán Việt KHIÊU ĐỘNG

挑动 nghĩa là kích động, khuấy động.

Nghĩa của 挑动

tiǎodòng

KHIÊU ĐỘNGĐộng từphồn thể 挑動
  1. Kích động
  2. Khuấy động
  3. Chọc tức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挑动

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

挑动 nghĩa là gì?

挑动 (tiǎodòng) nghĩa là kích động, khuấy động.

挑动 đọc thế nào?

挑动 đọc là tiǎodòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 挑动 là gì?

Âm Hán Việt của 挑动 là "khiêu động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.