TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挨延

áiyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捱延

Âm Hán Việt AI DIÊN

挨延 nghĩa là trì hoãn, kéo dài.

Nghĩa của 挨延

áiyán

AI DIÊNĐộng từphồn thể 捱延
  1. Trì hoãn
  2. Kéo dài
  3. Câu giờ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挨延

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

挨延 nghĩa là gì?

挨延 (áiyán) nghĩa là trì hoãn, kéo dài.

挨延 đọc thế nào?

挨延 đọc là áiyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 挨延 là gì?

Âm Hán Việt của 挨延 là "ai diên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.