援助
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
援助 nghĩa là giúp đỡ, hỗ trợ.
Nghĩa của 援助
yuánzhù
VIỆN TRỢĐộng từ, Danh từ- Giúp đỡ
- Hỗ trợ
- Viện trợ
- Sự giúp đỡ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 援助
Đồng nghĩa
Từ ghép có 援助
Câu hỏi thường gặp
援助 nghĩa là gì?
援助 (yuánzhù) nghĩa là giúp đỡ, hỗ trợ.
援助 đọc thế nào?
援助 đọc là yuánzhù (pinyin).
Âm Hán Việt của 援助 là gì?
Âm Hán Việt của 援助 là "viện trợ".