TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

援助

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yuánzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VIỆN TRỢ

援助 nghĩa là giúp đỡ, hỗ trợ.

Nghĩa của 援助

yuánzhù

VIỆN TRỢĐộng từ, Danh từ
  1. Giúp đỡ
  2. Hỗ trợ
  3. Viện trợ
  4. Sự giúp đỡ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 援助

Đồng nghĩa

Từ ghép có 援助

Câu hỏi thường gặp

援助 nghĩa là gì?

援助 (yuánzhù) nghĩa là giúp đỡ, hỗ trợ.

援助 đọc thế nào?

援助 đọc là yuánzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 援助 là gì?

Âm Hán Việt của 援助 là "viện trợ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.