TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谈

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 談

Âm Hán Việt ĐÀM
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰讠炎 Mọi âm Hán Việt của chữ: đàm

谈 nghĩa là nói, trò chuyện.

Nghĩa của 谈

tán

ĐÀMphồn thể 談
  1. Nói
  2. Trò chuyện
  3. Đàm thoại
  4. Tán gẫu
  5. Thảo luận

Tán

ĐÀMphồn thể 談tên riêng
  1. họ Họ Tán

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 谈

Đồng nghĩa

Từ ghép có 谈

Thành ngữ có 谈

Câu hỏi thường gặp

谈 nghĩa là gì?

谈 (tán, tán) nghĩa là nói, trò chuyện.

谈 đọc thế nào?

谈 đọc là tán (pinyin).

Âm Hán Việt của 谈 là gì?

Âm Hán Việt của 谈 là "đàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.