杏
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hạnh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: hạnh Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
杏 nghĩa là mơ, hạnh nhân.
Nghĩa của 杏
xìng
HẠNH- Mơ
- Hạnh nhân
Từ ghép có 杏
Thành ngữ có 杏
- 红杏出墙 — Cây mơ đỏ nghiêng qua tường vườn
Câu hỏi thường gặp
杏 nghĩa là gì?
杏 (xìng) nghĩa là mơ, hạnh nhân.
杏 đọc thế nào?
杏 đọc là xìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 杏 là gì?
Âm Hán Việt của 杏 là "hạnh".